Honda Air Blade
Thông tin Honda Air Blade, các phiên bản, giá niêm yết và thông số kỹ thuật từ cơ sở dữ liệu Xe Chất.
Giá niêm yết và phiên bản
| Phiên bản | Năm | Giá niêm yết |
|---|---|---|
| Honda Air Blade 160 | 2023 | Đang cập nhật |
Thông số Honda Air Blade 160
- Động cơ
- 156.9cc eSP+
- Kiểu dáng
- Xe tay ga
- Dài x rộng x cao
- 1890 x 686 x 1116 mm
- Trang bị nổi bật
- xe tay ga thể thao, mạnh và dễ dùng hằng ngày. Nguon tham chiếu: honda-vn-mô tôrbike
- Số chỗ
- 2 chỗ
- Chiều dài cơ sở
- 1286 mm
- Công suất
- 15.2 hp
- Mô-men xoắn
- 14.6 Nm
- Nhiên liệu
- Xăng
- Khoảng sáng gầm
- 142 mm
- Hộp số
- CVT
Công cụ tính chi phí
Tính giá lăn bánh · Tính trả góp · So sánh xeXe cùng hãng
- Honda CB350
- Honda Future
- Honda LEAD
- Honda SH
- Honda SH Mode
- Honda Vario
- Honda Vision
- Honda Wave Alpha
- Honda Winner X
Bài viết liên quan
- Đánh giá Honda Air Blade 160: xe tay ga thể thao, mạnh và dễ dùng hằng ngày
- Đánh giá Honda CB350 Hness: mô tô classic dễ tiếp cận cho người mới lên phân khối lớn
- Đánh giá Honda Future 125 FI: xe số cao cấp hơn, hợp người cần tiết kiệm và bền bỉ
- Đánh giá Honda LEAD 125: xe tay ga có cốp rộng và tính thực dụng cao
- Đánh giá Honda SH 160i: xe tay ga cao cấp giữ giá và có hình ảnh mạnh
- Đánh giá Honda SH Mode 125: xe tay ga thời trang cho nhu cầu đi phố
- Đánh giá Honda Vario 160: xe tay ga thể thao, thiết kế gọn và động cơ mạnh
- Đánh giá Honda Vision: xe tay ga nhỏ gọn, dễ dùng cho đô thị
- Đánh giá Honda Wave Alpha 110: xe số giá dễ tiếp cận, bền bỉ và tiết kiệm
- Đánh giá Honda Winner X V3: xe côn tay thể thao cho người thích cảm giác lái