Toyota Innova Cross
Thông tin Toyota Innova Cross, các phiên bản, giá niêm yết và thông số kỹ thuật từ cơ sở dữ liệu Xe Chất.
Giá niêm yết và phiên bản
| Phiên bản | Năm | Giá niêm yết |
|---|---|---|
| 2.0 G | Chưa xác minh đời xe | 730.000.000 đ |
| 2.0 V | Chưa xác minh đời xe | 825.000.000 đ |
| 2.0 HEV | Chưa xác minh đời xe | 960.000.000 đ |
| Toyota Innova Cross HEV | 2024 | Đang cập nhật |
Thông số 2.0 G
- Số chỗ
- 8
- Nhiên liệu
- Xăng
Thông số 2.0 V
- Số chỗ
- 8
- Nhiên liệu
- Xăng
Thông số 2.0 HEV
- Số chỗ
- 7
- Nhiên liệu
- Hybrid
Thông số Toyota Innova Cross HEV
- Trang bị nổi bật
- MPV gia đình rộng hơn và tiện nghi hơn thế hệ cũ. Nguon tham chiếu: toyota-vn
- Kiểu dáng
- MPV 7 chỗ
- Số chỗ
- 7 chỗ
- Nhiên liệu
- Hybrid xăng điện
Công cụ tính chi phí
Tính giá lăn bánh · Tính trả góp · So sánh xeXe cùng hãng
- Toyota Camry
- Toyota Corolla Cross
- Toyota Fortuner
- Toyota Hilux
- Toyota Raize
- Toyota Veloz Cross
- Toyota Vios
- Toyota Wigo
- Toyota Yaris Cross
Bài viết liên quan
- Đánh giá Toyota Camry HEV Premium: sedan rộng rãi và êm ái cho gia đình lẫn doanh nhân
- Đánh giá Toyota Corolla Cross 1.8 HEV: SUV đô thị cân bằng giữa tiết kiệm và tiện nghi
- Đánh giá Toyota Fortuner 2.8 AT 4x4: SUV khung rời hợp người cần độ bền và kha nang đi xa
- Đánh giá Toyota Hilux 2.4 4x2 AT: bán tải bền bỉ cho công việc và gia đình
- Đánh giá Toyota Innova Cross HEV: MPV gia đình rộng hơn và tiện nghi hơn thế hệ cũ
- Đánh giá Toyota Raize Turbo: SUV nhỏ dễ xoay trở trong phố và chi phí hợp lý
- Đánh giá Toyota Veloz Cross CVT Top: MPV gia đình gọn gàng và dễ dùng hằng ngày
- Đánh giá Toyota Vios G CVT: sedan phổ thông bền bỉ và dễ giữ giá
- Đánh giá Toyota Wigo G: xe nhỏ thực dụng cho người mua lần đầu
- Đánh giá Toyota Yaris Cross HEV: SUV nhỏ linh hoạt với điểm cộng tiết kiệm nhiên liệu