Honda City
Thông tin Honda City, các phiên bản, giá niêm yết và thông số kỹ thuật từ cơ sở dữ liệu Xe Chất.
Giá niêm yết và phiên bản
| Phiên bản | Năm | Giá niêm yết |
|---|---|---|
| G | Chưa xác minh đời xe | 499.000.000 đ |
| RS | Chưa xác minh đời xe | 569.000.000 đ |
| Honda City RS | 2024 | Đang cập nhật |
Thông số G
- Số chỗ
- 5
- Nhiên liệu
- Xăng
Thông số RS
- Số chỗ
- 5
- Nhiên liệu
- Xăng
Thông số Honda City RS
- Động cơ
- 1.5L i-VTEC DOHC
- Trang bị nổi bật
- sedan hạng B cho người thích cảm giác lái lanh lẹ. Nguon tham chiếu: honda-vn-car
- Kiểu dáng
- Sedan hạng B
- Công suất
- 119 hp
- Số chỗ
- 5 chỗ
- Chiều dài cơ sở
- 2600 mm
- Khoảng sáng gầm
- 134 mm
- Nhiên liệu
- Xăng
- Mô-men xoắn
- 145 Nm
- Hộp số
- CVT
Công cụ tính chi phí
Tính giá lăn bánh · Tính trả góp · So sánh xeXe cùng hãng
Bài viết liên quan
- Đánh giá Honda BR-V L: MPV 7 chỗ nhỏ gọn nhưng vẫn linh hoạt
- Đánh giá Honda CR-V e:HEV RS: SUV hạng C có điểm mạnh về an toàn và vận hành
- Đánh giá Honda City RS: sedan hạng B cho người thích cảm giác lái lanh lẹ
- Đánh giá Honda Civic RS: sedan hạng C thiên về lái và động cơ turbo
- Đánh giá Honda HR-V RS: SUV hạng B có cảm giác lái chắc và an toàn chu dong